Máy cày KUBOTA M5000

4 stars, based on 25 reviews.
0
KUBOTA M5000
12 tháng

Máy cày KUBOTA M5000

Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật

ĐẶC ĐiỂM KỸ THUẬT
Kiểu máyM5000 (2 cầu)
Động cơV2403
Số lượng xi-lanhcc4
Công suất của động cơ/ công suất của PTOHP50/43 (@2700 rpm)
Dung tích xi lanhPS2434
Đường kính xilanh và hành trình công tácPS87 x 102.4
Công suất thực*l55
Bộ lọc gió Khô, Lõi thép
Bộ phát điện 40 Amp
Bộ truyền động  
Hợp số 8 tới/ 4 lùi
Số chính (4 số) Một phần đồng bộ (số 3 và số 4)
Cần tới và lùi Tới (số chậm) và lùi
Đường kính bộ côn chínhmm275
Kiểu côn chính Đĩa đơn khô
Kiểu thắng Nhiều đĩa ly hợp ướt
Khoá bộ vi sai cơ Kèm theo máy
Pi nhông cuối cùng Dạng hành tinh
PTO (Bộ truyền lực)  
Loại PTO Hoạt động độc lập, phanh PTO thuỷ lực, nhiều đĩa li hợp ướt
Tốc độ  540/1000rpm
Thuỷ lực  
Bơm thuỷ lực (3 điểm nối)l/m41.6
3 điểm nối Điều chỉnh bằng tăng đơ
Loại I/II
Hệ thống điều khiển thuỷ lực Điều chỉnh vị trí
Lực nâng 610 mm sau điểm nângkg1500
Những đặc điểm khác  
Thiết bị lái Thuỷ lực hoàn toàn
Capô / bàn đạpl/phútCapo mở hoàn toàn, bàn đạp treo
Sàn Phẳng
Bánh xe cỡ chuẩnTrước/ Sau8.3-24/ 12.4-32 (Gai mốc cao)
Kích thước & Trọng lượng  
Chiều dài tổng thểmm3570
Chiều cao tổng thểmm1600
Chiều rộng tối thiểumm1750
Khoảng cách giữa trục trước và trục saumm2000
Chiều cao từ mặt đất đến trục trước của bánh xemm460
Chiều rộng giữa hai bánh xeBánh trướcmm1320-1420
Bánh saumm1320-1720
Bán kính qua cua queo (không thắng)mm3.4
Trọng lượng của máykg1800
 

Bạn cần thêm sản phẩm?

  • Tư Vấn Tại Hà Nội - 0906 066 620
  • Nguyễn Thủy0902 226 359
  • Phạm Lương0942 547 456
  • Quang Hà0906 066 620
  • Tư Vấn HCM - 0906 066 638
  • Thành Nam0906 066 638
  • Quang Được0967 458 568
  • Đại Phát0939 219 368
  • Khôi Nguyên0986 375 528

Sản phẩm được sử dụng nhiều

Sản phẩm theo thời vụ