Máy xới đất Busan BS1100B-6

4 stars, based on 58 reviews.
0
Busan BS1100B-6
12 tháng

Được thiết kế theo công nghệ hàng đầu của Nhật Bản nên cấu trúc máy và các tính năng và đặc điểm kỹ thuật rất ổn định và bền bỉ Hệ thống lái bánh răng, truyền động trực tiếp mà không qua dây co-roa do đó làm cho máy rất ổn định. Bộ ác quy rời được th

Giá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấy hóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật

 

  • Được thiết kế theo công nghệ hàng đầu của Nhật Bản nên cấu trúc máy và các tính năng và đặc điểm kỹ thuật rất ổn định và bền bỉ
  • Hệ thống lái bánh răng, truyền động trực tiếp mà không qua dây co-roa  do đó làm cho máy rất ổn định.
  • Bộ ác quy rời được thiết kế đính kèm theo máy giúp máy hoạt động dễ dàng
  • Hộp số được làm từ chất liệu gàn thép bền bỉ, hệ thống 03 số tiến và 02 số lùi
  • Động cơ tiêu chuẩn DC186F chạy dầu diesel với công suất 9.0 mã lực. ngoài ra còn có thể lựa chọn các loại động cơ chạy xăng hoặc dầu với các mức công suất khác nhau lên tới 13 mã lực, dung tích nhiên liệu 5,5 L
  • Với nhiều phụ kiện đi kèm có các chức năng khác nhau tùy theo mục đích của người sử dụng như: xới đất, làm cỏ, lên luống, phay đất, cày bừa, bơm nước, phun thuốc trừ sâu, gặt lúa..Và một chức năng đặc biệt nữa đó là làm máy phát điện.
  • Tính thẩm mỹ cao với bộ phụ kiện nắp bảo vệ máy và thanh điều khiển + hộp công cụ tiệc ích
  • Bộ lốp không xăm với nhiều kích cỡ khác nhau phù hợp với nhiều địa hình khác nhau
  • Cải tiến thêm 1 bộ phận trích công suất PTO ly hợp để ngắt dòng điện cung cấp cho các phụ kiện khi người dùng đang chuyển máy đang chạy từ địa hình này sang địa hình khác.
  • Thiết kế với trục tay cầm có thể xoay 180 độ giúp di chuyển một cách dễ dàng, thay đổi hướng linh hoạt. Có thể lắp các linh kiện ở cả mặt trước và sau của máy.

 

 

Chi tiết BS 1100B-6 (A) BS 1100B-6 (B) BS 1100B-6 (C) BS 1100B-6 (D)
Độ xới rộng (mm) 800 - 1100 800 - 1300 800 - 1300 800 - 1300
Độ xới sâu (mm) 150 - 300 150 - 300 150 - 300 150 - 300
Hộp số 1,0,2,-1 1,0,2,-1 1,0,2,-1 1,0,2,-1
Kiểu chuyển động Hộp số Hộp số Hộp số Hộp số
Công suất định mức (kw) rpm 5.3 (4) 3600 8.4 (6.3) 3600 6 (4.4) 3600 8 (5.3) 3600
Dung tích bình nhiên liệu (L) 3,5 5,5 3,6 6
Dung tích dầu bôi trơn 1,1 1,65 1,1 1,65
Động cơ DC178F (Máy dầu) DC186F (Máy dầu) DC168FB/P (Máy xăng) DC177F/P (Máy xăng)
Mã lực tối đa (kw) rpm 6 (4.4) 3600 9 (6.6) 3600 6.5 (4.8) 3600 9 (6.5) 3600
N.W/G.W (Kg) 115/120 135/140 95/105 105/120
Kích thước thân máy (mm) 1050 x 570 x 780 1050 x 570 x 780 1050 x 570 x 780 1050 x 570 x 780
Chứng nhận CE CE CE CE

 

Bạn cần thêm sản phẩm?

  • Tư Vấn Tại Hà Nội - 0937819999
  • Quang Được0967458568
  • Nguyễn Thủy0902226359
  • Tư Vấn HCM - 0902226355

Sản phẩm được sử dụng nhiều

Sản phẩm theo thời vụ